Xe đầu kéo Dongfeng 420HP Hoàng Huy 2021

Mời liên hệ

• Mã SP: SP2273

• Nhóm sản phẩm: Xe đầu kéo

• Hãng sản xuất: Dongfeng

• Vận chuyển: Gửi hàng toàn quốc

• Bảo hành: Trên 20 tấn

• Tình trạng:

Xe đầu kéo Dongfeng 420HP là dòng xe đầu kéo rất được các đơn vị vận tải ưa chuộng bởi sức kéo lớn, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao và vô cùng tiết kiệm nhiên liệu mang lại hiệu quả kinh tế cao. Xe được tập đoàn xe tải hạng nặng Dongfeng có trụ sở tại Hồ Bắc Trung Quốc và nhập khẩu nguyên chiếc bởi Tập đoàn tài chính Hoàng Huy. Xe sử dụng động cơ Renault thương hiệu Pháp DCI42051 420Hp mạnh mẽ giúp xe có sức kéo lớn cùng với công nghệ xử lý khí thải Euro 5 vô cùng tiết kiệm nhiên liệu đặc biệt giá xe đầu kéo Dongfeng 420HP luôn hợp lý giúp khách hàng thu hồi vốn nhanh mang lại hiệu quả giá trị kinh tế cao.

Tùy chọn có sẵn:

Số lượng:

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO DONGFENG HOÀNG HUY 420HP 2021

Loại xe Ô tô đầu kéo
Nhãn hiệu DONGFENG
Công thức bánh xe 6*4
Cabin xe đầu kéo dongfeng 420
Cabin D901 đầu cao có 2 giường nằm, cabin có thể lật nghiêng 550, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế hơi cho lái xe, ghế phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt điều hòa 2 chiều, cùng với 4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang...
Kích thước xe
Kích thước bao ngoài (mm) 6960 x 2500 x 3770 mm
Chiều dài cơ sở (mm) 3.300 + 1.350 mm
Trọng lượng xe
Tổng tải trọng (Kg) 24.000 kg
Tự trọng (Kg) 8.800 kg
Tải trọng kéo (Kg) 39.000 kg
Động cơ
Model DCI420-51 (Renault - Pháp) – Euro 5
Loại nhiên liệu Diezel
Công suất cực đại 420PS tại 1800 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại 2000N.m tại 1000-1400 vòng/phút
Đường kính xylanh x hành trình piston (mm) 123 × 156mm
Dung tích xylanh (cc) 11.120 cm3
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
Hệ thống truyền lực và chuyển động
Model hộp số 12JSD200TA
Loại hộp số 12 số tiến, 2 số lùi (2 tầng nhanh chậm)
Cầu trước Tải trọng 7 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định
Cầu sau Cầu láp, tỷ số truyền 4.10. Tải trọng 2*10 tấn
Cỡ lốp 12R22.5, lốp bố thép 11 quả
Tốc độ cực đại (km/h) 110 km/h
Khả năng vượt dốc (%Tan) 30,1%
Thùng nhiên liệu (lít) 550L
Hệ thống treo cầu trước/sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống lái Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Tang trống /Khí nén